Dịch

functor

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Từ chức năngdanh từA function word.
  2. Đối tượng chức năngdanh từA function object.
  3. Thể loại đồng hình; một hình thái từ một danh mục nguồn đến một danh mục đích, ánh xạ các đối tượng tới các đối tượng và các mũi tên tới các mũi tên (theo hiệp biến hoặc trái ngược), theo cách để bảo toàn thành phần và đặc tính hình tháidanh từA category homomorphism; a morphism from a source category to a target category which maps objects to objects and arrows to arrows (either covariantly or contravariantly), in such a way as to preserve morphism composition and identities.
  4. Cấu trúc cho phép một hàm áp dụng trong một kiểu chung, theo cách tương tự về mặt khái niệm với một hàm tử trong lý thuyết phạm trùdanh từA structure allowing a function to apply within a generic type, in a way that is conceptually similar to a functor in category theory.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. functorDạng gốc (base form)
  2. functorsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

full functordanh từFunctor ánh xạ các hình thái từ nguồn của nó tới loại đích của nó theo cách sao cho hạn chế của ánh xạ đó tới bất kỳ tập hợp nguồn nào cũng có tính chất từ đối với tập hợp đích tương ứng
group functordanh từĐối tượng nhóm là một đối tượng trong một danh mục hàm; một hàm số với các thuộc tính nhất định khái quát hóa khái niệm nhóm
Yoneda functordanh từFunctor từ một thể loại nhất định đến một thể loại các functor từ thể loại đã cho đó tới Tập hợp (danh mục của các tập hợp) ánh xạ bất kỳ đối tượng nào của thể loại đã cho tới một functor hom được đại diện bởi đối tượng đó và bất kỳ hình thái nào đối với phép đẳng cấu tự nhiên được tạo ra duy nhất bởi phép hình thái đó theo bổ đề Yoneda
adjoint functordanh từMột trong những cặp hàm số sao cho miền và tên miền của một trong số chúng giống hệt với miền và miền của hàm kia, tương ứng, và sao cho có một cặp phép biến đổi tự nhiên biến cặp hàm số thành một liên kết
identity functordanh từFunctor từ một danh mục tới chính nó, ánh xạ từng đối tượng của danh mục đó với chính nó và mỗi hình thái của danh mục đó với chính nó
functor categorydanh từDanh mục có các đối tượng là các hàm số (từ một số danh mục miền nhất định cố định đến một danh mục miền đồng thời cố định nào đó) và có hình thái là các biến đổi tự nhiên
faithful functordanh từFunctor ánh xạ các hình thái từ nguồn của nó tới loại đích của nó theo cách mà hạn chế của ánh xạ đó tới bất kỳ tập hợp hom nguồn nào sẽ được đưa vào tập hợp hom đích tương ứng
forgetful functordanh từFunctor quên hoặc loại bỏ một số hoặc tất cả cấu trúc hoặc thuộc tính của đầu vào trước khi ánh xạ tới đầu ra

AI