Dịch

faithful functor

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Functor ánh xạ các hình thái từ nguồn của nó tới loại đích của nó theo cách mà hạn chế của ánh xạ đó tới bất kỳ tập hợp hom nguồn nào sẽ được đưa vào tập hợp hom đích tương ứngdanh từA functor which maps morphisms from its source to its target category in such a way that the restriction of that mapping to any source hom-set is injective into the corresponding target hom-set.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. faithful functorDạng gốc (base form)
  2. faithful functorsSố nhiều (plural)

AI