Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
imperativeness
danh từ
(noun)
/
ɪ
m
ˈ
p
ɛɹ.
ə
.
t
ɪ
v
.
n
ə
s
/
Nghĩa chính
1
Trạng thái hoặc điều kiện bắt buộc
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state or condition of being imperative.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
imperativity
Nguồn gốc
(etymology)
imperative
+
-ness
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
imperatividad
giống cái
Sự cấp bách
Họ từ
(word family)
cùng gốc
imperativeness
imperative
Có tính chất mệnh lệnh
tính từ, danh từ
imperative
ly
Với vẻ sai khiến, với vẻ ra lệnh
trạng từ
AI
1
Trạng thái hoặc điều kiện bắt buộc
1
Trạng thái hoặc điều kiện bắt buộc
1
Trạng thái hoặc điều kiện bắt buộc