Dịch

no-no

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Một cái gì đó bị cấm, bị cấm, không khuyến khích hoặc điều cấm kỵdanh từSomething that is forbidden, prohibited, discouraged or taboo.
  2. Kẻ không trúng đích; một trò chơi mà không có người đánh nào của một trong các đội đánh trúng đíchdanh từA no-hitter; a game in which no batter on one of the teams got a hit.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. no-noDạng gốc (base form)
  2. no-noesSố nhiều (plural)
  3. no-nosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

no-no boydanh từNgười đàn ông Nhật Bản từ chối từ bỏ hoàng đế Nhật Bản và phục vụ trong lực lượng vũ trang Hoa Kỳ
no-no spotdanh từCơ quan sinh dục
no-no squaredanh từNhững phần riêng tư
no-nonsensetính từThực tế, không bao dung với người khác hoặc liên quan đến bản thân với bất cứ điều gì ngớ ngẩn hoặc không quan trọng
no-nonsenselytrạng từMột cách vô nghĩa; thực tế hoặc nghiêm túc

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ví dụ

  • !Anh ném mà chưa có ai đánh được
  • Hiện nay ở nhiều nơi, hút thuốc trong nhà đã bị cấm
  • Kể cả đời chơi, anh ném trong hai cuộc thi đấu bị đội kia không đánh được

AI