Dịch

musty

C2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Bị ảnh hưởng bởi độ ẩm hoặc nấm mốc; ẩm ướt, mốc meotính từAffected by dampness or mould; damp, mildewed, mouldy.
  2. Có mùi hoặc vị nấm mốc; cũng (nói chung), có mùi hoặc vị cũ hoặc không tươitính từHaving an odour or taste of mould; also (generally), having a stale or unfresh odour or taste.
  3. Đặc trưng hoặc liên quan đến nấm mốc hoặc sự mốc meotính từCharacteristic of or relating to mould or mouldiness.
  4. Về thái độ, ý tưởng, bài viết hoặc những thứ trừu tượng khác: không còn mới mẻ hay thú vị; lỗi thời, cũ kỹtính từOf attitudes, ideas, writing, or other abstract things: no longer fresh or interesting; outdated, stale.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mustyDạng gốc (base form)
  2. mustierSo sánh hơn (comparative)
  3. more mustySo sánh hơn (comparative)
  4. most mustySo sánh nhất (superlative)
  5. mustiestSo sánh nhất (superlative)

5 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Của một người: nhàm chán và thiếu phiêu lưu
  1. Của một người: nhàm chán và thiếu phiêu lưu; cũng lỗi thời, mắc kẹt trong quá khứOf a person: boring and unadventurous; also, old-fashioned, stuck in the past.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

tính từ, danh từ, động từ

must“mould; mustiness”-y

  1. từ tiếng Anh trung đạimusty
  2. từ tiếng Anglo-Normanmuste
  3. từ tiếng Pháp cổmoiste“clammy, damp, moist, wet”
tính từ

musth“time during which male elephants exhibit increased levels of sexual activity and aggressiveness”-y

Ví dụ

  • gian phòng cũ kỹ, già nua, lạc hậu, không hợp thời
  • sách mốc meo
  • tư tưởng cũ kỹ

AI