Dịch

做得到

Hán-Việt: đắc đáo
zuò de dào

Nghĩa chính

  1. Làm được

Chữ và bộ thủ (character, radical)

做
zuò
Bộ: 人 · nhân (người)11 nét
work, make; act
得
déđắc
Bộ: 彳 · sách (bước chân trái)11 nét
obtain, get, gain, acquire
到
dàođáo
Bộ: 刀 · đao (con dao)8 nét
go to, arrive, been to

Ví dụ

  • 。Tôi làm được việc này.

AI