Nghĩa chính
- Trượng, quyền trượngdanh từAn ornamental staff held by a ruling monarch as a symbol of power.
- Trao quyền trượngđộng từTo give a sceptre to.
- Tấn phong vương vịđộng từTo invest with royal power.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| was-sceptredanh từ | danh từ | Loại vương trượng có đầu động vật và đuôi chẻ đôi xuất hiện trong nghệ thuật và chữ tượng hình của Ai Cập cổ đại |
| meat sceptredanh từ | danh từ | Cách viết tiêu chuẩn của vương trượng thịt ở Úc, Canada, Ireland, New Zealand, Nam Phi và Vương quốc Anh |
| sway the sceptrecụm từ | cụm từ | Thống trị |
Ví dụ
- , , ruby-studded , .Nhưng điều làm ông bận tâm nhất là chiếc áo choàng ông sẽ mặc trong lễ đăng quang, chiếc áo choàng bằng vải lụa, vương miện nạm hồng ngọc, vương trượng với những hàng và vòng ngọc trai.
- Britain's .Đối với nữ hoàng nước Anh, lời khẩn cầu có vương trượng uốn cong.
- Egbert’s , .Các biểu tượng vương quyền thời vua Egbert rất ít và không có giá trị lớn, có lẽ không có gì ngoài vương miện và quyền trượng.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc sceptreNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiseptre
- từ tiếng Pháp cổsceptre
- từ tiếng Latinhscēptrum