Dịch

stick out

động từ (verb)
UK/ˌstɪk ˈawt/US/ˌstɪk ˈaʊt/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Nhô ra, lồi ra, chìa rađộng từngoại động từ (transitive)To protrude.
  2. Nhô ra, chìa ra, thò rađộng từnội động từ (intransitive)To protrude; to extend beyond.
  3. Nổi bật, lộ rõđộng từnội động từ (intransitive)To be prominent, noticeable, or obtrusive.
  4. Kiên trì đến cùng, bám trụđộng từTo persist until the end; stick it out.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nổi bật
Kiên trì đến cùng

Họ từ (word family)

cùng gốc stick out

Ví dụ

  • .
  • .
  • , / / /

AI