Dịch

rice

A1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Cây lúadanh từkhông đếm được (uncountable)Cereal plants, Oryza sativa of the grass family whose seeds are used as food.
  2. Giống lúadanh từđếm được (countable)A specific variety of this plant.
  3. Gạo, cơmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The seeds of this plant used as food.
  4. Ép sợi, nghiền nhỏđộng từngoại động từ (transitive)To squeeze through a ricer; to mash or make into rice-sized pieces (especially potatoes).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. riceNguyên thể (infinitive)
  2. ricesSố nhiều (plural)
  3. ricedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. ricingPhân từ I (present participle)

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 3
Phong cách độ xe kiểng
  1. không đếm được (uncountable)The types of automobile modifications characteristic of a rice burner.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạirys
  2. từ tiếng Pháp cổris
  3. từ tiếng Ý cổriso

Cùng gốc (doublet)arroz

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiris
  2. từ tiếng Anh cổhrīs“branch; twig”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*hrīsą“bush; twig”

Ví dụ

  • .Lúa đã được thu hoạch.
  • , ; , , , .Trước hết, chúng ta có các giống lúa của Ý; thứ hai là các giống lúa của các thuộc địa Pháp tại Đông Dương và Madagascar, nơi đang bắt đầu canh tác những giống lúa có chất lượng rất cao, vượt trội hoàn toàn so với những giống được trồng chỉ vài năm trước.
  • ?Bạn có ăn cơm hằng ngày không?

AI