Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
ricecel
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Di sản của Đông Á (đặc biệt là Trung Quốc)
danh từ
An incel of East Asian (especially Chinese) heritage.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
ricecel
Dạng gốc
(base form)
ricecel
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
rice
+
-cel
Ví dụ
Picture
a
dead
average
ricecel
working
in
computer
related
field
.
Me
so
horny
,
me
so
sad
,
me
so
over
Bitter
pill
to
swallow
for
ricecels
:
we
are
inferior
to
white
men
in
every
possible
way
.
AI
1
Di sản của Đông Á (đặc biệt là Trung Quốc)
1
Di sản của Đông Á (đặc biệt là Trung Quốc)
1
Di sản của Đông Á (đặc biệt là Trung Quốc)