stabber
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Người, hoặc cái đó, đâmdanh từOne who, or that which, stabs.
- Con cá marlinespike nhỏdanh từA small marlinespike.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- stabberDạng gốc (base form)
- stabbersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| shit-stabberdanh từ | danh từ | Người đàn ông đồng tính |
| stump stabberdanh từ | danh từ | Con ong ichneumonid thuộc chi Megarhyssa |
Họ từ (word family)
cùng gốc stabberVí dụ
- , , , .