Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Chất ổn định, phụ giadanh từAny substance added to something in order to stabilize it, as for example a fuel additive that prolongs the shelf life of petrol.
- Bánh xe phụ, bánh tậpdanh từAn additional wheel on a bicycle to keep it upright to assist a learner.
- Vây giảm lắc, chống lắcdanh từA gyroscopically controlled fin or similar device that prevents the excess rolling of a ship in rough seas.
- Bề mặt ổn định, cánh ổn địnhdanh từAn airfoil that stabilizes the flight of an aircraft or missile.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- stabilizerDạng gốc (base form)
- stabilizersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| stabilizer subgroupdanh từ | danh từ | Nói về một nhóm tác động lên một tập hợp và đối với một phần tử của tập hợp đó: nhóm con của nhóm đã cho mà hành động của nó khiến phần tử đó cố định |
| vertical stabilizerdanh từ | danh từ | Vây ở đuôi máy bay; nó bao gồm bánh lái ở mép sau của nó |
| gyroscopic stabilizerdanh từ | danh từ | Thiết bị ổn định sử dụng con quay hồi chuyển |
| horizontal stabilizerdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với tailplane |
| orbit-stabilizer theoremdanh từ riêng | danh từ riêng | Định lý phát biểu rằng đối với mỗi phần tử của một tập hợp nhất định mà một nhóm nhất định tác động lên, sẽ có sự song ánh tự nhiên giữa quỹ đạo của phần tử đó và các lớp lân cận của nhóm con ổn định đối với phần tử đó |
| mood stabilizer | Chưa có nghĩa |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Vải lót thêu
- Vải lót thêu, lớp lót thêuA piece of backing fabric used in embroidery.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc stabilizerNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- Katti's .Công việc của Katti liên quan đến các hạt vàng rất nhỏ được bọc trong một chất ổn định bảo vệ từ cây keo.
- .Liti được dùng làm chất ổn định tâm trạng.