Dịch

stabilizer

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Chất ổn định, phụ giadanh từAny substance added to something in order to stabilize it, as for example a fuel additive that prolongs the shelf life of petrol.
  2. Bánh xe phụ, bánh tậpdanh từAn additional wheel on a bicycle to keep it upright to assist a learner.
  3. Vây giảm lắc, chống lắcdanh từA gyroscopically controlled fin or similar device that prevents the excess rolling of a ship in rough seas.
  4. Bề mặt ổn định, cánh ổn địnhdanh từAn airfoil that stabilizes the flight of an aircraft or missile.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. stabilizerDạng gốc (base form)
  2. stabilizersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

stabilizer subgroupdanh từNói về một nhóm tác động lên một tập hợp và đối với một phần tử của tập hợp đó: nhóm con của nhóm đã cho mà hành động của nó khiến phần tử đó cố định
vertical stabilizerdanh từVây ở đuôi máy bay; nó bao gồm bánh lái ở mép sau của nó
gyroscopic stabilizerdanh từThiết bị ổn định sử dụng con quay hồi chuyển
horizontal stabilizerdanh từĐồng nghĩa với tailplane
orbit-stabilizer theoremdanh từ riêngĐịnh lý phát biểu rằng đối với mỗi phần tử của một tập hợp nhất định mà một nhóm nhất định tác động lên, sẽ có sự song ánh tự nhiên giữa quỹ đạo của phần tử đó và các lớp lân cận của nhóm con ổn định đối với phần tử đó
mood stabilizerChưa có nghĩa

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Vải lót thêu
  1. Vải lót thêu, lớp lót thêuA piece of backing fabric used in embroidery.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • Katti's .Công việc của Katti liên quan đến các hạt vàng rất nhỏ được bọc trong một chất ổn định bảo vệ từ cây keo.
  • .Liti được dùng làm chất ổn định tâm trạng.

AI