Dịch

orbit-stabilizer theorem

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Định lý phát biểu rằng đối với mỗi phần tử của một tập hợp nhất định mà một nhóm nhất định tác động lên, sẽ có sự song ánh tự nhiên giữa quỹ đạo của phần tử đó và các lớp lân cận của nhóm con ổn định đối với phần tử đódanh từ riêngA theorem which states that for each element of a given set that a given group acts on, there is a natural bijection between the orbit of that element and the cosets of the stabilizer subgroup with respect to that element.

AI