Dịch

stabilizer subgroup

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Nói về một nhóm tác động lên một tập hợp và đối với một phần tử của tập hợp đó: nhóm con của nhóm đã cho mà hành động của nó khiến phần tử đó cố địnhdanh từSaid of a group acting on a set, and with respect to an element of that set: the subgroup of the given group whose action leaves that element fixed.
  2. Nói về một nhóm tác dụng lên một tập hợp và đối với một tập hợp con của tập hợp đó: nhóm con của nhóm đã cho mà ảnh của tập hợp dưới tác dụng của nhóm là tập con của tập hợp ban đầu. Thay vào đó, một số tác giả định nghĩa đây là nhóm con của nhóm đã cho mà hành động của nó khiến mỗi phần tử của tập hợp con cố địnhdanh từSaid of a group acting on a set, and with respect to a subset of that set: the subgroup of the given group for which the image of the set under the group action is a subset of the original set. Some authors instead define this to be the subgroup of the given group whose action leaves each element of the subset fixed.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. stabilizer subgroupDạng gốc (base form)
  2. stabilizer subgroupsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

orbit-stabilizer theoremdanh từ riêngĐịnh lý phát biểu rằng đối với mỗi phần tử của một tập hợp nhất định mà một nhóm nhất định tác động lên, sẽ có sự song ánh tự nhiên giữa quỹ đạo của phần tử đó và các lớp lân cận của nhóm con ổn định đối với phần tử đó

AI