Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
stab wound
danh từ
(noun)
US
/ˈ
s
t
æ
b
ˈ
w
aʊ
n
d
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Vết thương do dao đâm
danh từ
A wound caused by stabbing.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
stab wound
Dạng gốc
(base form)
stab wound
s
Số nhiều
(plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
cuchillada
giống cái
Vết đâm
Ví dụ
Sami
had
one
stab
wound
to
his
chest
.
Sami
clung
to
life
as
blood
poured
from
a
deep
stab
wound
.
The
stab
wound
was
within
inches
of
his
kidney
and
lungs
.
AI
1
Vết thương do dao đâm
1
Vết thương do dao đâm
1
Vết thương do dao đâm