Dịch

thruster

C2danh từ (noun)
US/ˈθɹʌ.stɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Người đẩy, người đẩy hoặc đâmdanh từOne who thrusts, who pushes or stabs.
  2. Thiết bị để đẩy một vật thể, đặc biệt là tàu vũ trụ hoặc tàu thủy (tàu biển)danh từA device for propelling an object, especially a spacecraft or a ship (marine vessel).
  3. Máy đẩy mũi tàu hoặc một máy đẩy đuôi tàudanh từA bow thruster or a stern thruster.
  4. Ván lướt sóng (thường là ván ngắn) có ba vây có kích thước gần bằng nhau, một vây ở giữa phía sau, một vây mỗi bên cách khoảng 25cm về phía trước và ra ngoài gần đường raydanh từA surfboard (usually a shortboard) with three fins of approximately equal size, one centred at the back, one on each side about 25cm forward and out near the rails.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. thrusterDạng gốc (base form)
  2. thrustersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

bow thrusterdanh từBộ đẩy hướng sang một bên được gắn trong một đường hầm ở mũi tàu hoặc dưới mũi tàu trong một hộp để tăng khả năng cơ động
ion thrusterĐộng cơ ion
pusher-thrusterdanh từRikishi sử dụng trọng lượng của mình để đẩy và đánh đối thủ, thay vì giữ mawashi của đối phương và cố ném anh ta
azimuth thrusterdanh từBộ đẩy đẩy được đặt trong một giá đỡ có góc phương vị có thể điều chỉnh được
Shkadov thrusterdanh từCơ sở hạ tầng giả định bao gồm một statite khổng lồ được sử dụng để chuyển hướng áp suất bức xạ của một ngôi sao, tạo ra lực đẩy ròng làm tăng tốc toàn bộ hệ thống một cách từ từ theo hướng của statite
microwave resonant cavity thrusterdanh từLoại truyền động lý thuyết không tuân theo Định luật chuyển động của Newton, vi phạm sự bảo toàn động lượng, sử dụng khoang cộng hưởng nơi phát ra tia vi sóng

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Là người đầy tham vọng
  1. Là người đầy tham vọng, có định hướng; một người dám nghĩ dám làmAn ambitious, driven person; a go-getter.

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , , patient's .
  • hi-spec , , .
  • 29, 1961, . , , ' . 75 . .

AI