propulsor
B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/pɾopulˈsoɾ/
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Đẩy, tạo lực đẩytính từpropulsive
- Sự đẩy, lực đẩydanh từpropulsion
- Chất đẩy, nhiên liệu đẩydanh từpropellant
- Chân vịt, cánh quạtdanh từpropeller
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- propulsorDạng gốc (base form)
- propulsorasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- propulsoresGiống đực số nhiều (masculine plural)
- propulsoraGiống cái (feminine)
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Động cơ đẩy
- thruster
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung