promotor
B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/pɾomoˈtoɾ/
Nghĩa chính
- Thúc đẩy, xúc tiếntính từpromoting
- Người xúc tiến, nhà tài trợ, nhà tổ chứcdanh từpromoter
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- promotorDạng gốc (base form)
- promotorasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- promotoresGiống đực số nhiều (masculine plural)
- promotoraGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| promotor cultural | Nhà quảng bá văn hóa | |
| promotor de eventos | Nhà tổ chức sự kiện | |
| promotor de salud | Cán bộ y tế cộng đồng | |
| promotor de ventas | Nhân viên tiếp thị | |
| promotor inmobiliario | Nhà đầu tư bất động sản | |
| promotor de la fedanh từ | danh từ | Người quảng bá đức tin |
| promotor político | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Các nhà khuyến khích lớn việc dạy tiếng Anh ở Pháp và Ý là các chính trị gia thậm chí không nói tiếng Anh.
- , .Khi cảnh sát muốn đến, họ gặp mọi hậu quả của vụ xô xát nhưng không có người khởi xướng nào.
- .Nhà thúc đẩy lớn chiến tranh muốn tự xưng là người bảo vệ hòa bình.