Dịch

promoting là một dạng của promote

promote

B1động từ (verb)
Hay gặp
UK/pɹəˈməʊt/US/pɹəˈmoʊt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Thăng chứcđộng từngoại động từ (transitive)To raise (someone) to a more important, responsible, or remunerative job or rank.
  2. Quảng bá, tiếp thị, xúc tiếnđộng từngoại động từ (transitive)To advocate or urge on behalf of (something or someone); to attempt to popularize or sell by means of advertising or publicity.
  3. Khuyến khích, thúc đẩyđộng từngoại động từ (transitive)To encourage, urge or incite.
  4. Thăng hạngđộng từthường ở bị động (usually passive)To elevate to a higher league.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. promoteNguyên thể (infinitive)
  2. promotesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. promotedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. promotingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • promote sthquảng bá cái gìThe band have gone on tour to promote their new album.Ban nhạc đã đi lưu diễn để quảng bá album mới.
  • promote sth as sthquảng bá cái gì là cái gìThe area is being promoted as a tourist destination.Khu vực này đang được quảng bá là một điểm đến du lịch.
  • promote sbthăng chức cho aiShe worked hard and was soon promoted.Cô ấy làm việc chăm chỉ và sớm được thăng chức.
  • promote sb to sththăng chức ai lên cái gìHe has been promoted to sergeant.Anh ấy đã được thăng chức lên trung sĩ.
  • promote sb from sththăng chức ai từ cái gìHe was an experienced officer who had been promoted from the ranks.Anh ấy là một sĩ quan già dạn đã được thăng chức từ hàng ngũ binh lính.
  • promote sb from sth to sththăng chức ai từ cái gì lên cái gìShe was promoted from finance director to chief executive.Cô ấy được thăng chức từ giám đốc tài chính lên tổng giám đốc.

Cụm từ (phrase)

promote a brandQuảng bá thương hiệu
promote a campaignĐẩy mạnh chiến dịch
promote a causeỦng hộ một phong trào
promote a productQuảng bá sản phẩm
promote someoneThăng chức cho ai
self-promoteđộng từQuảng bá bản thân; trình bày bản thân mình với người khác trong một ánh sáng thuận lợi
cross-promoteđộng từQuảng cáo hoặc quảng bá sản phẩm bằng cách sử dụng các sản phẩm, dịch vụ hoặc chương trình khuyến mãi được quảng cáo khác, từ đó đồng thời tăng sự hiện diện và tác động thương mại cho tất cả các sản phẩm liên quan
promote to Gloryđộng từLàm cho chết

4 nghĩa khác

Động từ (verb) 4
Tăng hoạt tính
  1. ngoại động từ (transitive)To increase the activity of (a catalyst) by changing its surface structure.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Quảng bá
Khuyến khích
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhprōmōtus

Ví dụ

  • .Ông thăng chức thư ký lên vị trí quản lý văn phòng.
  • .Anh ấy muốn quảng cáo ban nhạc.
  • , , , journey's .Để, khi tôi nhận ra mình đang ở bờ vực và không muốn rời bỏ người bạn đồng hành thân thiết, tôi đã dùng mọi biện pháp và kỹ năng mình biết để khuyến khích anh ấy tiếp tục đồng hành cùng tôi đến cuối hành trình.

AI