Nghĩa chính
- Hạ cấp bậc hoặc trạng thái củađộng từngoại động từ (transitive)To lower the rank or status of.
- Xuống hạngđộng từngoại động từ (transitive)To relegate.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- be demoted (from sth) (to sth)bị giáng chức/cấp (từ cái gì) (xuống cái gì)He was demoted from sergeant to private.Anh ấy bị giáng cấp từ trung sĩ xuống binh nhì.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- reduceđồng nghĩa, dễ nhầmRất sát nghĩa: chuyển một người xuống chức vụ thấp hơn.
Họ từ (word family)
cùng gốc demoteVí dụ
- 1036, Yi-ling, Ou-yang Hsiu , , Ou-yang Hsiu Ying-chou ( , ).
- .