Dịch

relegate

C2động từ (verb)danh từ (noun)tính từ (adjective)
UK/ˈɹɛlɪɡət/US/ˈɹɛlɪˌɡeɪt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Lưu đàyđộng từngoại động từ (transitive)Exile or banish to a particular place.
  2. Trục xuất khỏi Romeđộng từngoại động từ (transitive)Banish from proximity to Rome for a set time; compare relegate.
  3. Đẩy đi xađộng từngoại động từ (transitive)Remove or send to a place far away.
  4. Đẩy xuống, đẩy vào thếđộng từngoại động từ (transitive)Consign (a person or thing) to a place, position, or role of obscurity, insignificance, oblivion, lower rank or (especially) inferiority.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. relegateNguyên thể (infinitive)
  2. relegatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. relegatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. relegatingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • relegate sb/sth (to sth)giáng chức ai/cái gì (xuống gì)
  • relegate sthxếp đội gì xuống hạng dưới

8 nghĩa khác

Động từ (verb) 6
Danh từ (noun) 1
Tính từ (adjective) 1
Xếp vào
  1. ngoại động từ (transitive)Xếp vào, phân loại vàoAssign (a thing) to an appropriate place or situation based on appraisal or classification.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhrelēgātus

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , […].Cuối cùng, sự tự do ngôn luận của ông đã khiến Vespasian trục xuất ông lần thứ hai, và không lâu sau đó ông bị hành hình.
  • 158 flower-bedecked trans-Pennine .Một đoàn tàu Class 158 bị đẩy xuống làm nhiệm vụ thường thay vì tàu tốc hành đã xuất hiện để đưa tôi qua ga Brighouse rợp hoa đến tuyến chính xuyên Pennine tại Bradley Junction và tiếp tục đi Huddersfield.
  • bị hạ tầng công tác

AI