Dịch

thrusters

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Phe chủ chiếndanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Those who are for military engagement.

Ví dụ

  • .Cả phe chủ chiến lẫn phái thận trọng đều nghĩ rằng chiến tranh sẽ kết thúc bằng một trận hải chiến lớn với sự tham gia của các thiết giáp hạm từ cả hai hạm đội.
  • .Động cơ đẩy không được dùng trong du lịch vũ trụ nhiều như bạn nghĩ đâu.
  • ship’s .Karl giám sát các động cơ đẩy của con tàu.

AI