Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
kerching
thán từ
(interjection)
nguồn
Nghĩa chính
1
Đề xuất sự xuất hiện của một số tiền lớn
thán từ
Suggesting the arrival of a large amount of money.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
ka-ching
Ví dụ
I
asked
a
smiling
lawyer
what
she
thought
of
this
policy
.
She
replied
,
'
I
have
one
word
to
say
on
the
prospect
of
taking
MPs
to
court
:
"
Kerching
!
"'
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
cha-ching
AI
1
Đề xuất sự xuất hiện của một số tiền lớn
1
Đề xuất sự xuất hiện của một số tiền lớn
1
Đề xuất sự xuất hiện của một số tiền lớn