cutterman
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Người nhếch nhác hoặc luộm thuộmdanh từA person who is either unkempt or slovenly.
- Người được tuyển dụng để vận hành một dụng cụ cắt công nghiệpdanh từOne who is employed to operate an industrial cutting tool.
- Là thành viên của Lực lượng Bảo vệ Bờ biển Hoa Kỳ có kinh nghiệm làm nhiệm vụ trên biển từ 7 năm trở lêndanh từA member of the U.S. Coast Guard with 7 years or more of sea duty.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- cuttermanDạng gốc (base form)
- cuttermen (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.