Dịch

gemcutter

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thợ thủ công cắt đá quý, thường là quý hoặc bán quý, để làm cho chúng phù hợp về kích thước, hình dạng, màu sắc và hình dáng, thường để sử dụng làm đồ trang sức như nhẫn hoặc hoa taidanh từA lapidarist who cuts gems, usually precious or semiprecious, to make them suitable in size, shape, color and appearance, usually for use in jewellery such as rings or earrings.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gemcutterDạng gốc (base form)
  2. gemcuttersSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người theo chủ nghĩa lapidarist tạo ra các tác phẩm chạm khắc bằng đá cứng hoặc tác phẩm điêu khắc thu nhỏ từ đá quý như ngọc bích
  1. A lapidarist who creates hardstone carvings or miniature sculpture from gemstones such as jade.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , .

AI