Dịch

leaf-cutter

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Các loài côn trùng cắt từng mảnh từ ládanh từAny insect that cuts pieces from leaves.
  2. Người cắt câydanh từA plantcutter
  3. Dụng cụ cắt tỉa lá câydanh từA tool for trimming leaves from plants.
  4. Người được thuê để thu thập lá từ cây mọc hoang và cây bụi để sử dụng trong vườn thú, bệnh viện thú y, v.vdanh từA person employed to collect leaves from wild growing trees and shrubs for use in zoos, animal hospitals, etc.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. leaf-cutterDạng gốc (base form)
  2. leaf-cuttersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

leaf-cutter antdanh từCác loài trong số 41 loài kiến thuộc chi Atta và Acromyrmex, cắt các mảnh lá và đưa chúng về tổ của nó
leaf-cutter beedanh từLoài ong thuộc họ Megachilidae cắt những mảnh lá và dùng chúng để xây tổ
leafcutter antChưa có nghĩa
leafcutter beeChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Khuôn bánh ngọt có hình chiếc lá hoặc những chiếc lá
  1. A pastry mould in the shape of a leaf or leaves.

Ví dụ

  • .

AI