chopin
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Đơn vị đo lỏng cũdanh từA liquid unit of measure of almost half a pint.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- chopinDạng gốc (base form)
- chopinsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .Chơi cho tôi vài bản nhạc của Chopin nghe đi.
- .Tôi đang chơi nhạc của Chopin.
- .Tôi thích chơi nhạc của Chopin.
Họ từ (word family)
cùng gốc chopinNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápchopine