Dịch

chop out

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Loại bỏ bằng cách cắt nhỏđộng từngoại động từ (transitive)To remove by chopping.
  2. Tạo thành một liều cocaine dạng bộtđộng từngoại động từ (transitive)To form a dose of powder cocaine.
  3. Giảm mật độ trồng bôngđộng từngoại động từ (transitive)To thin out the planting density of cotton.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chop outNguyên thể (infinitive)
  2. chops outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. chopped outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. chopping outPhân từ I (present participle)

Ví dụ

  • .
  • .
  • .

AI