chop out
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Loại bỏ bằng cách cắt nhỏđộng từngoại động từ (transitive)To remove by chopping.
- Tạo thành một liều cocaine dạng bộtđộng từngoại động từ (transitive)To form a dose of powder cocaine.
- Giảm mật độ trồng bôngđộng từngoại động từ (transitive)To thin out the planting density of cotton.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- chop outNguyên thể (infinitive)
- chops outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- chopped outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- chopping outPhân từ I (present participle)
Ví dụ
- .
- .
- .