Nghĩa chính
- Đáng lưu tâmtrạng từIn a noticeable way.
- Rõ rệt, đáng kểtrạng từTo a detectable degree, sufficient to be noticed.
- Rõ ràng, thực sựtrạng từIn truth and observably.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- noticeablyDạng gốc (base form)
- more noticeablySo sánh hơn (comparative)
- most noticeablySo sánh nhất (superlative)
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- : .Tất cả chúng ta đều thấy: anh ấy tái mặt đi trông thấy.
- .Khu vực biên giới thường nhộn nhịp giữa Tanzania và Malawi hôm thứ Năm trở nên yên tĩnh hơn đáng kể do căng thẳng thương mại khu vực leo thang.
- , .Quả thực, điều vốn chỉ làm cô ấy khó chịu nay đã trở nên tức điên người.