Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
blates
trạng từ
(adverb)
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Trắng trợn; chắc chắn, rõ ràng
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
Blatantly; certainly, obviously.
Nguồn gốc
(etymology)
Rút gọn từ
blatantly
Ví dụ
>
There
have
been
far
more
abominations
than
great
games
based
on
popular
>
films
,
but
what
are
your
5
favourites
?
5)
Er
.
4)
Um
.
3)
Erm
.
2)
Batman
the
Movie
(
Spectrum
)
1)
Goldeneye
(
N
64).
Blates
,
innit
.
AI
1
Trắng trợn
1
Trắng trợn
1
Trắng trợn