Dịch

lamented

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Được thương xót, được thương tiếc, được than khóctính từmourned for, or grieved for

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lamentedDạng gốc (base form)
  2. more lamentedSo sánh hơn (comparative)
  3. most lamentedSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

late lamentedtính từ, danh từĐáng buồn là bị bỏ lỡ vì cái chết

Ví dụ

  • " ," ."Tao mất ví rồi." John than thở.
  • .Anh ấy than khóc cho số phận hẩm hiu của mình.
  • .Anh ấy tự than thân trách phận.

AI