Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unlamented
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không ai thương xót, không ai luyến tiếc
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not lamented.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
unmourned
unmissed
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
lamented
Họ từ
(word family)
cùng gốc
unlamented
lamented
Được thương xót, được thương tiếc, được than khóc
tính từ
Ví dụ
to
die
unlamented
chết không ai luyến tiếc
interred
in
an
unlamented
grave
AI
1
Không ai thương xót
1
Không ai thương xót
1
Không ai thương xót