Dịch

lameness

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Trở ngại khi đi lại do bàn chân hoặc cẳng chândanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An impediment to walking due to the feet or legs.
  2. Tính chất khập khiễng, thảm hại hoặc thô lỗdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The quality of being lame, pathetic or uncool.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lamenessDạng gốc (base form)
  2. lamenessesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .
  • .

AI