Dịch

crippled

B2tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bị tê liệt, bị cắt xén, bị suy giảmtính từHaving any difficulty or impediment which can be likened to a crippling injury.
  2. Quá khứ và phân từ quá khứ của crippleđộng từsimple past and past participle of cripple

Đồng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

crippled childĐứa trẻ bị tàn tật
crippled economyNền kinh tế bị tê liệt
leave someone crippledKhiến ai bị tàn phế

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Làm què quặt
  1. Having a less than fully functional limb, or injuries which prevent full mobility.

Ví dụ

  • , một phiên bản phần mềm bị cắt xén, thiếu nhiều tính năng
  • , , ?Một người đàn ông tàn tật, hơn cô hai mươi tuổi, người mà cô sẽ phải cung phụng ư?
  • .Mẹ có một khuôn mặt bị biến dạng.

AI