Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Bị tê liệt, bị cắt xén, bị suy giảmtính từHaving any difficulty or impediment which can be likened to a crippling injury.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của crippleđộng từsimple past and past participle of cripple
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| crippled child | Đứa trẻ bị tàn tật | |
| crippled economy | Nền kinh tế bị tê liệt | |
| leave someone crippled | Khiến ai bị tàn phế |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Làm què quặt
- Having a less than fully functional limb, or injuries which prevent full mobility.
Họ từ (word family)
cùng gốc crippledNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , một phiên bản phần mềm bị cắt xén, thiếu nhiều tính năng
- , , ?Một người đàn ông tàn tật, hơn cô hai mươi tuổi, người mà cô sẽ phải cung phụng ư?
- .Mẹ có một khuôn mặt bị biến dạng.