gammy
tính từ (adjective)danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Bị thương hoặc không hoạt động bình thường (đối với chân)tính từInjured, or not functioning properly (with respect to legs).
- Bà ngoạidanh từGrandmother.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Giả mạo
- Fake; counterfeit.
Ví dụ
- chết anh dũng
- có nghị lực làm bất cứ cái gì
- một anh chàng bé nhưng dũng cảm gan dạ
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Walescam“crooked”
- từ tiếng Irelandcam“bent”