Dịch

gammy

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Bị thương hoặc không hoạt động bình thường (đối với chân)tính từInjured, or not functioning properly (with respect to legs).
  2. Bà ngoạidanh từGrandmother.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gammyDạng gốc (base form)
  2. gammiesSố nhiều (plural)
  3. gammierSo sánh hơn (comparative)
  4. gammiestSo sánh nhất (superlative)

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Giả mạo
  1. Fake; counterfeit.

Ví dụ

  • chết anh dũng
  • có nghị lực làm bất cứ cái gì
  • một anh chàng bé nhưng dũng cảm gan dạ

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Walescam“crooked”
  2. từ tiếng Irelandcam“bent”

AI