Dịch

lament

C2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ləˈmɛnt/USnguồn

Nghĩa chính

  1. Lời than vãn, nỗi sầudanh từAn expression of grief, suffering, sadness or regret.
  2. Bài ca bi thươngdanh từA song expressing grief.
  3. Than vãn, than khócđộng từnội động từ (intransitive)To express grief; to weep or wail; to mourn.
  4. Tiếc nuối, than vãnđộng từngoại động từ (transitive)To express great sorrow or regret over; to bewail.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lamentNguyên thể (infinitive)
  2. lamentsSố nhiều (plural)
  3. lamentedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. lamentingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • lament sthtiếc nuối, than khóc về cái gì
  • lament that…tiếc nuối, than rằng…

Cụm từ (phrase)

Lament.danh từ riêngViết tắt của Lamentations

Nguồn gốc (etymology)

Tạo ngược từ lamentation

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạilamenter
  2. mượn từ tiếng Latinhlāmentor“to wail, weep”

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Lời than vãn
Than vãn
Tiếc nuối
Trái nghĩa

Ví dụ

  • , .Các ngươi sẽ khóc lóc và than vãn, nhưng thế gian sẽ vui mừng.
  • , multiple-units .Euston vốn là một phần truyền thống của cảnh quan Luân Đôn đến mức nhiều người sẽ tiếc thương sự ra đi của nhà ga cũ khi việc tái thiết hoàn tất để chuẩn bị cho dịch vụ điện khí hóa mới, có thể sẽ bằng các đoàn tàu đa toa giữa Euston và Wolverhampton.
  • , .Cả ngày dài, anh ta không làm gì ngoài việc than vãn.

AI