Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Than khóc; khóc lóc thảm thiết; cảm thấy đau buồnđộng từngoại động từ (transitive)To bewail; to weep bitterly over; to feel sorrow for.
- Lên án; bày tỏ sự phản đối mạnh mẽđộng từngoại động từ (transitive)To condemn; to express strong disapproval of.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- deplore sthlên án cái gì
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Coi như vô vọng
- Coi như vô vọng; từ bỏTo regard as hopeless; to give up.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- lấy làm ân hận về lỗi của mình
- Một số người ủng hộ tổng thống đắc cử phản đối việc mời mục sư Warren bởi ông chống lại hôn nhân đồng giới và quyền phá thai
- xót xa phận mình
Họ từ (word family)
cùng gốc deploreNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp trung đạidéplorer
- từ tiếng Pháp cổdeplorer
- từ tiếng Latinhdēplōrāre“to lament over, bewail”