Dịch

deplore

động từ (verb)
UK/dɪˈplɔː/US/dɪˈploɹ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Than khóc; khóc lóc thảm thiết; cảm thấy đau buồnđộng từngoại động từ (transitive)To bewail; to weep bitterly over; to feel sorrow for.
  2. Lên án; bày tỏ sự phản đối mạnh mẽđộng từngoại động từ (transitive)To condemn; to express strong disapproval of.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. deploreNguyên thể (infinitive)
  2. deploresNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. deploredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. deploringPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • deplore sthlên án cái gì

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Coi như vô vọng
  1. Coi như vô vọng; từ bỏTo regard as hopeless; to give up.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • lấy làm ân hận về lỗi của mình
  • Một số người ủng hộ tổng thống đắc cử phản đối việc mời mục sư Warren bởi ông chống lại hôn nhân đồng giới và quyền phá thai
  • xót xa phận mình

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạidéplorer
  2. từ tiếng Pháp cổdeplorer
  3. từ tiếng Latinhdēplōrāre“to lament over, bewail”

AI