Dịch

bemoan

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Than vãn hoặc phàn nàn về (điều gì đó)động từngoại động từ (transitive)To moan or complain about (something).
  2. Thất vọng hoặc lo lắng về (ai đó), đặc biệt là vì hoàn cảnh của họ hoặc những gì đã xảy ra với họđộng từngoại động từ (transitive)phản thân (reflexive)To be dismayed or worried about (someone), particularly because of their situation or what has happened to them.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bemoanNguyên thể (infinitive)
  2. bemoansNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. bemoanedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. bemoaningPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • bemoan sththan vãn về điều gì, than phiền về điều gì

Nguồn gốc (etymology)

be-“about, concerning”moan

  1. từ tiếng Anh trung đạibemenen
  2. từ tiếng Anh cổbemǣnan“to bemoan, bewail, lament”

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .
  • . father’s ? . bemoan’d ?

AI