Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
deploredness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Trạng thái bị suy sụp hoặc đáng trách
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state of being deplored or deplorable.
Nguồn gốc
(etymology)
deplored
+
-ness
Ví dụ
But
for
thee
,
O
blessed
Jesu
,
so
ardent
was
thy
love
to
us
,
that
it
was
not
in
the
power
of
our
extreme
misery
to
abate
it
;
yea
,
so
as
that
the
deploredness
of
our
condition
did
but
heighten
that
holy
flame
.
AI
1
Trạng thái bị suy sụp hoặc đáng trách
1
Trạng thái bị suy sụp hoặc đáng trách
1
Trạng thái bị suy sụp hoặc đáng trách