Dịch

lamentar

B1động từ (verb)
/lamenˈtaɾ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Tiếc nuối, hối tiếcđộng từto lament, to regret
  2. Thương tiếc, đau buồnđộng từto mourn (often followed by la muerte de or la pérdida de)

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể lamentarDanh động từ lamentandoPhân từ lamentado
Presente
yolamento
túlamentas
él/ella/Ud.lamenta
nosotroslamentamos
vosotroslamentáis
ellos/Uds.lamentan

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Thương tiếc

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • , .Khi tôi hối tiếc, không thể đáp ứng yêu cầu của bạn.
  • .Toàn quốc tiếc thương cái chết của người anh hùng.
  • .Tôi rất tiếc vì đã mất quá nhiều thời gian.

AI