Dịch

sadden

động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Làm buồn hay không vuiđộng từngoại động từ (transitive)To make sad or unhappy.
  2. Làm cho nặng, cứng hoặc gắn kết; nén hoặc làm dàyđộng từngoại động từ (transitive)To render heavy, hard, or cohesive; to compress or thicken.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. saddenNguyên thể (infinitive)
  2. saddensNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. saddenedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. saddeningPhân từ I (present participle)

Cụm động từ (phrasal verb)

Cụm từ khác (phrase)sadden someoneLàm buồn ai đó

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Trở nên buồn bã hoặc không vui
  1. nội động từ (intransitive)To become sad or unhappy.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

sad-en

  1. từ tiếng Anh trung đạisaddenen

Ví dụ

  • .
  • , , .
  • () , .

AI