sadden
động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Làm buồn hay không vuiđộng từngoại động từ (transitive)To make sad or unhappy.
- Làm cho nặng, cứng hoặc gắn kết; nén hoặc làm dàyđộng từngoại động từ (transitive)To render heavy, hard, or cohesive; to compress or thicken.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)sadden someoneLàm buồn ai đó
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Trở nên buồn bã hoặc không vui
- nội động từ (intransitive)To become sad or unhappy.
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc saddenVí dụ
- .
- , , .
- () , .