Dịch

sadden up

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Trở nên hoặc làm (cái gì đó) buồnđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To become or make (something) sad.
  2. Làm cho (cái gì) trở nên ảm đạm, chán nản hoặc buồn bãđộng từngoại động từ (transitive)To make (something) gloomy, depressing or sadness-inducing.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI