sadden up
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Trở nên hoặc làm (cái gì đó) buồnđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To become or make (something) sad.
- Làm cho (cái gì) trở nên ảm đạm, chán nản hoặc buồn bãđộng từngoại động từ (transitive)To make (something) gloomy, depressing or sadness-inducing.