Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
lamentability
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Trạng thái hoặc đặc điểm của sự than thở
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state or characteristic of being lamentable.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
lamentableness
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
lamentabilidad
giống cái
Sự than thở; sự đáng tiếc
Nguồn gốc
(etymology)
lament
+
-ability
Ví dụ
Clearly
,
it
is
this
imbalance
,
and
not
the
procreative
revolution
that
it
provokes
,
that
constitutes
the
lamentability
of
this
future
for
Forster's
narrator
.
Mr
.
Bush
. . .,
noting
first
the
lamentability
of
public
violence
against
property
(!)
and
holding
responsible
,
once
again
,
those
black
bodies
on
the
street
.
AI
1
Trạng thái hoặc đặc điểm của sự than thở
1
Trạng thái hoặc đặc điểm của sự than thở
1
Trạng thái hoặc đặc điểm của sự than thở