Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự than thởdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of lamenting.
- Tiếng than thở; lời than thởdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A sorrowful cry; a lament.
- Sự than khócdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Specifically, mourning.
- Bài ca bi thươngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)lamentatio, (part of) a liturgical Bible text (from the book of Job) and its musical settings, usually in the plural; hence, any dirge
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lamentationDạng gốc (base form)
- lamentationsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Đàn thiên nga
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A group of swans.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc lamentationNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , , . [...] , , . , , ?Những sinh vật buồn bã, bất mãn, đầy những lời than thở cứ lượn quanh John Marin