Dịch

lamentation

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự than thởdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of lamenting.
  2. Tiếng than thở; lời than thởdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A sorrowful cry; a lament.
  3. Sự than khócdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Specifically, mourning.
  4. Bài ca bi thươngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)lamentatio, (part of) a liturgical Bible text (from the book of Job) and its musical settings, usually in the plural; hence, any dirge

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lamentationDạng gốc (base form)
  2. lamentationsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Đàn thiên nga
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A group of swans.

Nguồn gốc (etymology)

lament-ation

  1. từ tiếng Anh trung đạilamentacioun
  2. từ tiếng Pháp trung đạilamentation
  3. từ tiếng Latinhlāmentātiō“wailing, moaning, weeping”

Đồng nghĩa (synonym)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , , . [...] , , . , , ?Những sinh vật buồn bã, bất mãn, đầy những lời than thở cứ lượn quanh John Marin

AI