Dịch

jubilation

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự vui sướng, sự mừng rỡ, sự hân hoan; sự tưng bừng hớn hởdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A triumphant shouting of great happiness; rejoicing, especially as celebratory outbursts; a feeling of joyous exultation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. jubilationDạng gốc (base form)
  2. jubilationsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp cổjubilacion
  2. từ tiếng Latinhiūbilātiō“a shouting for joy”

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ví dụ

  • .Niềm hân hoan khi nhận được giải thưởng khiến cô cười toe toét suốt cả tuần.
  • friend's ; , !Ai đã thành công trong nỗ lực tuyệt vời để làm bạn của một người bạn; ai đã chinh phục được một người phụ nữ đáng yêu, hãy cùng hòa vào niềm hân hoan của anh ấy!
  • .Người Sahrawi phản ứng với nghị quyết của LHQ bằng sự hân hoan.

AI