Nghĩa chính
- Vui sướng, mừng rỡ, hân hoan; tưng bừng hớn hởtính từIn a state of elation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- jubilantDạng gốc (base form)
- more jubilantSo sánh hơn (comparative)
- most jubilantSo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ở tâm trạng hân hoan
- " , , / Jove's ; / , ."'Kìa mười hai con thiên nga trong đội hình hân hoan, / vốn mới đây bị đại bàng của Jove xé tán khắp bầu trời; / nay đàn thì đáp xuống, đàn thì dò xét cao độ.'
- .Đám đông đang hân hoan mừng rỡ.