Dịch

jubilant

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Vui sướng, mừng rỡ, hân hoan; tưng bừng hớn hởtính từIn a state of elation.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • ở tâm trạng hân hoan
  • " , , / Jove's ; / , ."'Kìa mười hai con thiên nga trong đội hình hân hoan, / vốn mới đây bị đại bàng của Jove xé tán khắp bầu trời; / nay đàn thì đáp xuống, đàn thì dò xét cao độ.'
  • .Đám đông đang hân hoan mừng rỡ.

AI