Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Lễ kỉ niệmdanh từđếm được (countable)A special year of emancipation supposed to be observed every fifty years, when farming was temporarily stopped, certain houses and land which had been sold could be redeemed by the original owners or their relatives, and Hebrew slaves set free.
- Năm Thánhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A special year (originally held every hundred years, then at more frequent intervals, and now declarable by the Pope at any time and also for periods less than a year) in which plenary indulgences and remission from sin can be granted upon making a pilgrimage to Rome or other designated churches.
- Đại lễ kỷ niệm, lễ kỷ niệm 50 nămdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A major anniversary of an event, particularly the fiftieth (50th) anniversary of a coronation or marriage.
- Thời kỳ phóng thích, thời kỳ giải phóngdanh từđếm được (countable)A time for release or restitution.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- jubileeDạng gốc (base form)
- jubileesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| celebrate a jubilee | Kỷ niệm ngày lễ lớn | |
| diamond jubileedanh từ | danh từ | Lễ kỷ niệm 60 năm |
| golden jubileedanh từ | danh từ | Lễ kỷ niệm 50 năm |
| jubilee year | Năm toàn xá | |
| platinum jubileedanh từ | danh từ | Lễ kỷ niệm 70 năm |
| silver jubileedanh từ | danh từ | Lễ kỷ niệm 25 năm |
| Jubilee Daydanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Juneteenth |
| ruby jubileedanh từ | danh từ | Lễ kỷ niệm ngày đăng quang bằng hồng ngọc, kỷ niệm 40 năm trị vì của một vị vua |
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Dịp vui mừng
- đếm được (countable)Dịp vui mừng, lễ hội hân hoanA time of celebration or rejoicing.
Họ từ (word family)
cùng gốc jubileeNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạijubile
- từ tiếng Pháp trung đạijubile
- từ tiếng Pháp cổjubilee
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- [] , ‘’, .Ở xứ Israel xưa, người ta cho rằng từng có chế độ 'Năm Toàn Xá', một năm mà mọi đất đai phải trở về với gia tộc vốn sở hữu nó từ đầu và mọi nô lệ đều phải được trả tự do.
- [] , marriage-day, , 25 .Một cặp vợ chồng khi kỷ niệm 50 năm ngày cưới được gọi là mừng đám cưới vàng, nhưng vào dịp kỷ niệm 25 năm thì họ chỉ được tính là đám cưới bạc.
- "! ! ! / ! ! !" / , / ."Hoan hô! Hoan hô! Chúng ta mang lại Năm Phóng Thích! / Hoan hô! Hoan hô! Lá cờ mang lại tự do cho các bạn!" / Chúng tôi đã hát vang điệp khúc ấy từ Atlanta ra biển, / Khi chúng tôi hành quân qua Georgia.