Dịch

cojo

B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
/ˈkoxo/nguồn

Nghĩa chính

  1. Khập khiễng, thọt chântính từlame, crippled
  2. Khập khiễng, lung lay, ọp ẹptính từlame, defective, shaky
  3. Người thọt, người khập khiễngdanh từlame person, lame man
  4. Ngôi thứ nhất số ít thì hiện tại của cogerđộng từfirst-person singular present indicative of coger

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cojoDạng gốc (base form)
  2. cojitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  3. cojasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. cojosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  5. cojaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

cojo de nacimientoThọt bẩm sinh
antes se coge al mentiroso que al cojocụm từLời nói dối không có chân
antes se coge al mentiroso que a un cojocụm từLời nói dối không có chân; sự thật sẽ lộ ra
a la pata cojatrạng từ(nhảy) bằng một chân; bằng một chân
cae más pronto un hablador que un cojoChưa có nghĩa
más lento que un desfile de cojosChưa có nghĩa

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Anh ấy nắm lấy kẻ nói dối hơn là người khuyết tật.
  • .Đóng cửa sổ để tránh bạn bị lạnh.
  • .Mỗi chuyến tàu tôi bắt đều tốt hơn chuyến trước.

AI