cojo
B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
/ˈkoxo/nguồn
Nghĩa chính
- Khập khiễng, thọt chântính từlame, crippled
- Khập khiễng, lung lay, ọp ẹptính từlame, defective, shaky
- Người thọt, người khập khiễngdanh từlame person, lame man
- Ngôi thứ nhất số ít thì hiện tại của cogerđộng từfirst-person singular present indicative of coger
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cojo de nacimiento | Thọt bẩm sinh | |
| antes se coge al mentiroso que al cojocụm từ | cụm từ | Lời nói dối không có chân |
| antes se coge al mentiroso que a un cojocụm từ | cụm từ | Lời nói dối không có chân; sự thật sẽ lộ ra |
| a la pata cojatrạng từ | trạng từ | (nhảy) bằng một chân; bằng một chân |
| cae más pronto un hablador que un cojo | Chưa có nghĩa | |
| más lento que un desfile de cojos | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc cojoNgôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Anh ấy nắm lấy kẻ nói dối hơn là người khuyết tật.
- .Đóng cửa sổ để tránh bạn bị lạnh.
- .Mỗi chuyến tàu tôi bắt đều tốt hơn chuyến trước.