Dịch

intelligent design

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thiết kế thông minhdanh từkhông đếm được (uncountable)The belief that biological life on Earth, or more broadly, the universe as a whole, was created by an intelligent agent (specified or unspecified) rather than being the result of undirected natural processes.

Đồng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

intelligent designerdanh từNgười đề xướng giả thuyết thiết kế thông minh
intelligent designismdanh từĐồng nghĩa với intelligent design
intelligent designistdanh từNgười đề xuất thiết kế thông minh

Họ từ (word family)

Ví dụ

  • . . , .Cuốn Of Pandas and People không nhằm mục đích tự thân nó là một bài luận cân bằng. Chúng tôi đã đưa ra một lập luận thuận lợi cho thiết kế thông minh và đặt ra nghi vấn hợp lý về nguồn gốc tự nhiên. Nhưng khi dùng cùng với các văn bản khác, nó sẽ giúp cân bằng chương trình giảng dạy tổng thể.
  • , ?Nếu thiết kế thông minh là đúng, tại sao chúng ta không thể tái tạo lại răng?
  • .Thiết kế thông minh có nghĩa là giữ mọi thứ đơn giản.

AI