Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
wise up
động từ
(verb)
US
/ˌ
w
aɪ
z
ˈ
ʌ
p
/
Nghĩa chính
1
Được thông tin; thông báo cho chính mình về một cái gì đó, hoặc nhận ra
động từ
nội động từ
(intransitive)
To become informed; to inform oneself of something, or come to a realization.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
wise up
Nguyên thể
(infinitive)
wise
s up
Ngôi thứ ba số ít
(third person singular)
wise
d up
Quá khứ và phân từ II
(past simple, past participle)
wis
ing up
Phân từ I
(present participle)
Ví dụ
You
might
have
thought
that
I
was
dumb
/
But
I'm
all
wised
up
/
Game's
up
,
move
on
,
why
don't
you
get
out
of
my
hair
You'd
better
wise
up
a
bit
now
.
Tom
needs
to
wise
up
.
Xem thêm 1 ví dụ
AI
1
Được thông tin
1
Được thông tin
1
Được thông tin